Anvil 5SC 100 ml – Thuốc trừ bệnh
Anvil 100ml chứa hexaconazole 50 g/L, dạng SC. Thông tin thành phần, quy cách và cách sử dụng thuốc trừ bệnh theo từng cây trồng.
Mô tả
Anvil 100ml – Anvil 5SC. Hoạt chất hexaconazole 50 g/L; dạng SC; chai 100 ml. Đơn vị đăng ký: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam.
Công dụng và hướng dẫn theo cây trồng
| Cây | Bệnh | Liều | Lượng nước | Cách ly |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô vằn, lem lép hạt | 1 L/ha | 320–600 L/ha | 14 ngày |
| Cà phê | Rỉ sắt, nấm hồng | 1–2 L/ha | 600–800 L/ha | 14 ngày |
| Cà phê | Đốm vòng | 0,25% (250 ml/100 L) | 600–800 L/ha | 14 ngày |
| Cam | Ghẻ sẹo | 0,30% (300 ml/100 L) | 600–800 L/ha | 7 ngày |
| Cao su | Nấm hồng | 0,50% (500 ml/100 L) | Phun ướt đều | 14 ngày |
| Cao su | Phấn trắng | 0,08–0,16% (80–160 ml/100 L) | Phun ướt đều | 14 ngày |
| Cao su | Vàng lá | 0,2–0,6% (200–600 ml/100 L) | Phun ướt đều | 14 ngày |
| Hoa hồng | Phấn trắng, rỉ sắt, đốm đen | 0,3–0,5 L/ha | 320–600 L/ha | 14 ngày |
| Lạc | Đốm lá | 1 L/ha | 320–600 L/ha | 14 ngày |
| Ngô | Khô vằn | 1–1,5 L/ha | 320–600 L/ha | 14 ngày |
| Thuốc lá | Lở cổ rễ | 0,5–1 L/ha | 320–600 L/ha | 14 ngày |
| Thanh long | Đốm nâu | 0,30% (300 ml/100 L) | 600–800 L/ha | 7 ngày |
Thời điểm xử lý
Lúa, lạc, ngô, thuốc lá và hoa hồng: phun khi bệnh xuất hiện. Cà phê: xử lý khi thấy khoảng 15% lá bị hại. Cam và thanh long: khoảng 5% bệnh. Cao su: khoảng 5–10% bệnh.
Lắc chai trước khi pha; phun đủ lượng nước và diện tích ứng với liều/ha.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.